





























.jpg)

.jpg)













Tảo xoắn Spirulina + Calcium, BLUBIO nên dùng cho :
-. Người già, phụ nữ đang trong thời kỳ sinh nở, phòng chống bệnh loãng xương, cho trẻ em bị còi xương, giúp cho xương và răng dược rắn chắc và khỏe mạnh. -. Người muốn có thân hình thon thả, phòng chống béo phì. Hướng dẫn sử dụng : -. Sử dụng thường xuyên lâu dài ngày uống 6 viên chia làm 3 lần trước bữa ăn 30 phút với 150ml nước sôi để nguội. -. Trong trường hợp hỗ trợ điều trị uống gấp 2 lần liều lượng bình thường. Thành phần dinh dưỡng : 1. Trong 400 mg tảo xoắn Spirulina + Calcium, BLUBIO chứa : a). 340 mg Spirulina b). 60 mg Calcium thiên nhiên ( trong tảo xoắn thông thường chỉ chứa 2.8 mg trong một viên, còn hàm lượng Calcium trong sữa tương ứng chỉ là 0.48 mg/ 400 mg sữa ). b). Protein : 50 g c). CarboHydrate : 11,2 g d). Chất béo : 4.8 g nơi khô ráo, tránh ánh sáng mạnh, nhiệt độ giới 30 độ 400 mg / viên, 160 viên / chai, tổng cộng có 64 g tảo xoắn + Calcium. TT Đơn vị tính Mức công bố 2 Hàm lượng Protein % > 50 3 Hàm lượng Carbohydrate % 14 < , < 18 4 Hàm lượng ãit béo % 5 < , < 7 5 Hàm lượng Carotenoids/ Beta - Carotene mg/Kg > 3400/1400 6 Hàm lượng Chlorophyll mg/kg > 9000 7 Năng lượng Kj/100g 1250 - 1350 8 Hàm lượng vitamin D I U/ 10 g 1190 – 1210 9 Hàm lượng vitamin E mg/10g 0,9 – 1,1 10 Hàm lượng vitamin K mcg/10g 290 – 310 11 Hàm lượng vitamin B1 mg/10 g 0,34 -0,36 12 Hàm lượng vitamin B2 mg/10g 0,39 -0,41 13 Hàm lượng vitamin B3 mg/10g 1,3 – 1,5 14 Hàm lượng vitamin B6 mcg/10g 78 - 82 15 Hàm lượng vitamin B12 mcg/10g 7,8 – 8,2 16 Hàm lượng folate mcg/10g 0,9 – 0,11 17 Hàm lượng biotin mcg/10g 0,4 – 0,6 18 Hàm lượng inositol mg/10g 6,3 – 6,5 19 Hàm lượng calcium mg/10g 400 – 420 20 Hàm lượng săt mg/10g 8,0 – 8,2 21 Hàm lượng phosphorus mg/10g 78 - 82 22 Hàm lượng sodium mg/10g 85 – 95 23 Hàm lượng potassium mg/10g 135 - 145 24 Hàm lượng magnesium mg/10g 38 - 42 25 Hàm lượng zinc mg/10g 0,25 – 0,35 26 Hàm lượng Selen mcg/10g 9-11 27 Hàm lượng lysine mg/10g 280 -300 28 Hàm lượng methionine mg/10g 135 – 145 29 Hàm lượng alanie mg/10g 460 – 480 30 Hàm lượng arginine mg/10g 420 - 440 31 Hàm lượng glycine mg/10g 310 – 330 32 Hàm lượng histidine mg/10g 90 - 110
Tên chỉ tiêu
LIÊN HỆ MUA HÀNG
TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ BÁN
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Showroom : Tầng 2 – Số 79 Phố Quan Nhân - Nhân Chính
Thanh Xuân , Hà Nội
Tel: 04.6674.2435
Hotline: 01695.695.695 - 01693.693.693
Email: thucphamtuonglai@gmail.com








