Thực phẩm chức năng: Giúp thải độc, phòng ung bướu
Tên sản phẩm: Bột tảo xoắn Spirulina, GB
Hãng sản xuất: Cty Công nghệ Sinh học Xanh Việt Nam
Nhà phân phối: CTCP Đa Phong Cách
Giá tại đây: 55.000 đ/hộp (16 gói)
Bột tảo xoắn Spirulina, GB giúp cho cơ thể nâng cao được hệ thống miễn dịch, phòng chống ung thư, tẩy rửa độc tố, cải thiện hệ tim mạch và bồi bổ cơ thể., chống táo bón. Liên Hợp Quốc đã đưa tảo xoắn như là một nguồn thực phẩm chống suy dinh dưỡng trên thế giới ở các nước kém phát triển. Một trẻ em chỉ cần một ngày sử dụng 1 g tảo xoắn là được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất.
Thông tin sản phẩm :
Spirulina là một siêu thực phẩm thiên nhiên mà con người cho đến nay từng được biết đến. Nó rất giàu đạm thực vật có đến 18 acide amin quan trọng nhất cho cơ thể, rất giàu vitamin, đặc biệt là vitamin B12, giàu khoáng chất và các yếu tố vi lượng. Hơn thế nữa, cái mà làm cho Spirulina trở nên huyền diệu là vì nó chứa nhiều Beta-carotene, Chlorophyll, phycocyamin, các acide béo không no rất quan trọng GLA và nhiều hoạt chất sinh học quý giá khác.
mg/10g
Sử dụng :
Người lớn: Ngày sử dụng một gói, có thể trộn với sữa chua để ăn, với nước ép hoa quả để uống…
Trẻ em: dùng ½ gói, có thể trộn với cháo nóng ( khi đã lấy ra bát, không dung để nấu, hoặc ăn kèm với sữa chua.
Đóng gói :
3.5 g tảo xoắn nguyên chất trong một gói.
16 gói con được đóng trong một túi lớn.
Tổng cộng 56 g tảo xoắn nguyên chất
Bảo quản : Một gói con khi lấy ra phải dung ngay, số bột còn thừa phải bỏ đi không để lại dùng cho lần sau.
Các chỉ tiêu dinh dưỡng:
TT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức công bố
2
Hàm lượng Protein
%
> 60
3
Hàm lượng Carbohydrate
%
> 14 ; <22
4
Hàm lượng acide béo
%
> 6.0 :< 8.0
5
Hàm lượng Carotenoids/ Beta - Carotene
mg/Kg
> 5000/1700
6
Hàm lượng Chlorophyll
mg/kg
> 10000
7
Hàm lượng phycocyanin
mg/10g
> 1300
8
Hàm lượng Polysaccharides
mg/10g
> 440
9
Năng lượng
Kj/100g
1500 - 1600
Các vitamin
10
Hàm lượng vitamin D
1 U/ 10 g
1190 – 1210
11
Hàm lượng vitamin E
mg/10g
0,9 – 1,1
12
Hàm lượng vitamin K
mcg/10g
190 – 210
13
Hàm lượng vitamin B1
mg/10 g
0,34 -0,36
14
Hàm lượng vitamin B2
mg/10g
0,39 -0,41
15
Hàm lượng vitamin B3
mg/10g
1,3 – 1,5
16
Hàm lượng vitamin B6
mcg/10g
78 - 82
17
Hàm lượng vitamin B12
mcg/10g
7,8 – 8,2
18
Hàm lượng folate
mcg/10g
0,9 – 0,11
19
Hàm lượng biotin
mcg/10g
0,4 – 0,6
20
Hàm lượng inositol
mg/10g
6,3 – 6,5
21
Hàm lượng Pantothenic Acid
mcg/10g
9.0 – 10.0
Các khoáng chất chủ yếu
22
Hàm lượng calcium
mg/10g
68 – 72
23
Hàm lượng săt
mg/10g
8,0 – 8,2
24
Hàm lượng phosphorus
mg/10g
78 - 82
25
Hàm lượng sodium
mg/10g
85 – 95
26
Hàm lượng potassium
mg/10g
135 - 145
27
Hàm lượng magnesium
mg/10g
38 - 42
28
Hàm lượng Chromium
mcg/10g
22 - 25
29
Hàm lượng Selen
mcg/10g
9 - 11
30
Hàm lượng đồng
mcg/10g
115 - 120
31
Hàm lượng kẽm
mg/10g
0,2 – 0,4
32
Lysine ( các amino acid essential )
mg/10g
280 -300
33
Isoleucine ( nt )
mg/10g
300 - 360
34
Phenylalanine ( nt )
mg/10g
260 - 290
35
Leucine ( nt )
mg/10g
500 - 540
36
Threonine ( nt )
mg/10g
300 - 320
37
Tryptophan ( nt )
mg/10g
80 - 90
38
Methionine ( nt )
mg/10g
135 – 145
39
Valinie ( nt )
mg/10g
380 - 400
40
Alanine (các amino acid non-essential )
mg/10g
460 – 480
41
Arginine ( nt )
mg/10g
420 - 440
42
Glycine ( nt )
mg/10g
310 – 330
43
Histidine ( nt )
mg/10g
90 - 110
44
Aspartic Acid ( nt )
mg/10g
580 – 610
45
Cystine ( nt )
mg/10g
58 - 60
46
Proline ( nt )
mg/10g
250 – 270
47
Glutamic Acid ( nt )
mg/10g
980 – 910
48
Serine ( nt )
mg/10g
300 – 320
49
Tyrosine ( nt )
mg/10g
280 - 300
50
Linoleic acid (unsaturated FA)
mg/10g
165 -210
51
Gamma linoleic acid ( GLA)
mg/10g
87 - 119
52
Alpha linolenic acid (omega 3)
mg/10g
69 - 70
53
Glycolipids
mg/10g
190 - 200
54
Sulfolipids
LIÊN HỆ MUA HÀNG
TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ BÁN
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Showroom : Tầng 2 – Số 79 Phố Quan Nhân - Nhân Chính